phản phong

phản phong

Tư tưởng phản phong thúc đẩy cải cách xã hội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chống lại chế độ phong kiến: "phản phong" chỉ hành động hoặc tư tưởng đối lập với chế độ phong kiến, một hệ thống xã hội dựa trên địa chủ nông dân, thường gắn với sự bóc lột bất công.
    • Phong trào chống phong kiến: "phản phong" cũng được dùng để chỉ các cuộc vận động, cách mạng nhằm lật đổ chế độ phong kiến, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử Việt Nam.
  2. Tính từ:

    • tính chất chống phong kiến: Dùng để mô tả các hành động, tư tưởng, hoặc chính sách nhằm loại bỏ những yếu tố phong kiến trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phản phong một trong những mục tiêu của cách mạng dân tộc dân chủ. (Chống chế độ phong kiến nhiệm vụ then chốt trong cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.)
    • Các cuộc đấu tranh phản phong diễn ra mạnh mẽnông thôn. (Những cuộc đấu tranh chống địa chủ phong kiến xảy ra sôi nổi tại các vùng nông thôn.)
  • Tính từ:

    • Chính sách phản phong đã xóa bỏ địa chủ chia ruộng đất cho nông dân. (Chính sách chống phong kiến đã tiêu diệt giai cấp địa chủ phân phối đất đai cho người nông dân.)
    • Tư tưởng phản phong thúc đẩy sự bình đẳng trong xã hội. (Ý thức hệ chống phong kiến thúc đẩy sự công bằng bình đẳng giữa các tầng lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phản phong kiến": cụm từ mở rộng, nhấn mạnh hơn vào đối tượng bị chống lại.

    • Phong trào phản phong kiến đã góp phần giải phóng nông dân khỏi ách áp bức. (Phong trào chống chế độ phong kiến đã giúp nông dân thoát khỏi sự bóc lột.)
  • "phản phong chống đế quốc": thuật ngữ chính trị chỉ hai mặt của cách mạng dân tộc.

    • Cách mạng Việt Nam mang tính chất phản phong chống đế quốc. (Cuộc cách mạng Việt Nam nhắm vào cả chế độ phong kiến lẫn thực dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Phong kiến (danh từ): chế độ xã hội dựa trên địa chủ nông dân, thường vua quan.

    • Chế độ phong kiến tồn tại ở Việt Nam hàng nghìn năm. (Hệ thống xã hội phong kiến kéo dài nhiều thế kỷ ở Việt Nam.)
  • Chống phong kiến (cụm từ): hành động đối lập với phong kiến, đồng nghĩa với "phản phong".

    • Phong trào chống phong kiến lan rộng khắp làng xã. (Phong trào chống địa chủ phong kiến phát triển mạnhcác thôn làng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chống phong kiến: đối lập với chế độ phong kiến.
  • Bài trừ phong kiến: loại bỏ hoàn toàn những yếu tố phong kiến.
  • Dân chủ: liên quan đến quyền lực của nhân dân, trái ngược với phong kiến chuyên chế.
Thành ngữ liên quan
  • Phản phong triệt để: chống phong kiến một cách toàn diện, không khoan nhượng.
    • Cải cách ruộng đất một cuộc phản phong triệt để. (Cải cách ruộng đất một cuộc chống phong kiến hoàn toàn triệt để.)